Thông tin sản phẩm
1. Thành phần của Impory G HD Pharma
Piracetam:1200mg
2. Công dụng của Impory G HD Pharma
Thuốc dung dịch uống Impory G điều trị bệnh do tổn thương não, các triệu chứng của hậu phẫu não, chấn thương não: Loạn tâm thần, đột quỵ, liệt nửa người, thiếu máu cục bộ.
3. Liều lượng và cách dùng của Impory G HD Pharma
Cách dùng
Thuốc Impory G dạng dung dịch uống.
Liều dùng
Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
4. Chống chỉ định khi dùng Impory G HD Pharma
Thuốc Impory G chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
5. Thận trọng khi dùng Impory G HD Pharma
Thận trọng khi sử dụng cho những đối tượng đặc biệt bao gồm bệnh nhân lớn tuổi, bệnh nhân suy thận.
Không sử dụng cùng với các chất ức chế thần kinh trung ương như rượu, bia hoặc các chất kích thích khác.
6. Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú
Tuân theo chỉ định từ bác sĩ. Chỉ nên dùng thuốc khi lợi ích vượt trội nguy cơ có thể xảy ra.
7. Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Chưa rõ ảnh hưởng của thuốc.
8. Tác dụng không mong muốn
Tác dụng phụ thường gặp: ADR >1/100
Toàn thân cảm thấy mệt mỏi;
Gặp vấn đề về tiêu hóa: Nôn, buồn nôn, tiêu chảy, đau bụng, trướng bụng;
Dễ bị kích động, mất ngủ, nhức đầu, bồn chồn, ngủ gà.
Ít gặp hơn: 1/1000 Tăng cân, suy nhược cơ thể;
Run, căng thẳng, kích thích tình dục, tăng vận động, trầm cảm;
Rối loạn đông máu hoặc xuất huyết nặng;
Viêm da, mày đay hoặc nổi mẩn ngứa.
Toàn thân cảm thấy mệt mỏi;
Gặp vấn đề về tiêu hóa: Nôn, buồn nôn, tiêu chảy, đau bụng, trướng bụng;
Dễ bị kích động, mất ngủ, nhức đầu, bồn chồn, ngủ gà.
Ít gặp hơn: 1/1000
Run, căng thẳng, kích thích tình dục, tăng vận động, trầm cảm;
Rối loạn đông máu hoặc xuất huyết nặng;
Viêm da, mày đay hoặc nổi mẩn ngứa.
9. Tương tác với các thuốc khác
Tương tác thuốc có thể ảnh hưởng đến hoạt động của thuốc hoặc gây ra các tác dụng phụ.
Bệnh nhân nên báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ danh sách những thuốc và các thực phẩm chức năng bạn đang sử dụng. Không nên dùng hay tăng giảm liều lượng của thuốc mà không có sự hướng dẫn của bác sĩ.
Vui lòng xem thêm các thông tin về thuốc trong tờ hướng dẫn sử dụng thuốc đính kèm sản phẩm.
10. Dược lý
Piracetam là hoạt chất được sử dụng để cải thiện sự chuyển hóa của các tế bào thần kinh từ đó giúp cải thiện trí nhớ, tăng hưng trí, tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình học tập.
Piracetam làm tăng hoạt động của vùng đoan não (vùng đảm nhận việc ghi nhớ, ý thức và nhận thức) đồng thời tác dụng lên các chất dẫn truyền thần kinh trung ương từ đó đem lại tác dụng tích cực đối với quá trình học tập ở trẻ. [1]. Piracetam giúp bảo vệ não, tăng khả năng đề kháng của não giúp chống lại những tác nhân tiêu cực do thiếu máu cục bộ gây ra. Bên cạnh đó, piracetam còn kích thích sự phục hồi của não sau chấn thương, chống giật rung cơ.
Piracetam làm giảm sự kết tập tiểu cầu, tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình di chuyển của các tế bào máu, tăng tuần hoàn máu não.
11. Quá liều và xử trí quá liều
Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.
12. Bảo quản
Để nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.