Thông tin sản phẩm
1. Thành phần của Vitamin B1 250mg
Thành phần dược chất: Thiamin mononitrat ................ 250 mg
Thành phần tá dược: Povidon K30, Natri croscarmellose,
Magnesi stearat, Colloidal silicon dioxid A200, Nang cứng gelatin
số 1
Thành phần tá dược: Povidon K30, Natri croscarmellose,
Magnesi stearat, Colloidal silicon dioxid A200, Nang cứng gelatin
số 1
2. Công dụng của Vitamin B1 250mg
Điều trị các bệnh do thiếu Vitamin B1 như bệnh tê phù, bệnh não Wernicke, viêm dây thần kinh ngoại biên cùng chứng nứt da, viêm dây thần kinh của phụ nữ mang thai (nếu có kết hợp với triệu chứng nôn ói nặng).
Trị những hội chứng đau như cơn nhức đầu.
Trị những hội chứng đau như cơn nhức đầu.
3. Liều lượng và cách dùng của Vitamin B1 250mg
Cách dùng
Vitamin B1 250 mg dùng đường uống.
Liều dùng
Trẻ em
125 – 250 mg/ngày.
Người lớn
250 – 500 mg/ngày.
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
Vitamin B1 250 mg dùng đường uống.
Liều dùng
Trẻ em
125 – 250 mg/ngày.
Người lớn
250 – 500 mg/ngày.
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
4. Chống chỉ định khi dùng Vitamin B1 250mg
Vitamin B1 250 mg chống chỉ định trong trường hợp quá mẫn với một trong các thành phần của thuốc.
5. Thận trọng khi dùng Vitamin B1 250mg
Thận trọng khi sử dụng cho người có tiền sử dị ứng với vitamin B1
Chế phẩm chứa lactose và đường trắng. Người bệnh mắc các rối loạn di truyền hiếm gặp về dung nạp galactose và fructose, chứng thiếu hụt lactase Lapp, rối loạn hấp thu glucose-galactose hoặc thiếu sucrase-isomaltase không nên dùng thuốc này.
Chế phẩm có chứa paraben, là chất bảo quản có thể gây phản ứng dị ứng (có thể bị trì hoãn), cần thận trọng khi sử dụng.
Chế phẩm có chứa dầu thầu dầu, có thể gây đau dạ dày và tiêu chảy.
Chế phẩm chứa lactose và đường trắng. Người bệnh mắc các rối loạn di truyền hiếm gặp về dung nạp galactose và fructose, chứng thiếu hụt lactase Lapp, rối loạn hấp thu glucose-galactose hoặc thiếu sucrase-isomaltase không nên dùng thuốc này.
Chế phẩm có chứa paraben, là chất bảo quản có thể gây phản ứng dị ứng (có thể bị trì hoãn), cần thận trọng khi sử dụng.
Chế phẩm có chứa dầu thầu dầu, có thể gây đau dạ dày và tiêu chảy.
6. Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú
Khẩu phần ăn uống cần cho phụ nữ mang thai và cho con bú là 1,5- 1,6 mg vitamin B1. Phụ nữ mang thai chỉ cần bổ sung vitamin B1 nếu khẩu phần ăn hàng ngày không đủ. Do đó, chế phẩm này không phù hợp cho phụ nữ có thai (hàm lượng vitamin B1 cao).
7. Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Chưa ghi nhận được báo cáo phản ứng bất lợi của thuốc lên khả năng lái tàu xe và vận hành máy, người làm việc trên cao và các trường hợp khác.
8. Tác dụng không mong muốn
Tác dụng phụ rất hiếm khi xảy ra như: Ngứa, nổi mề đay, đổ mồ hôi, buồn nôn...
Hướng dẫn cách xử trí ADR
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Hướng dẫn cách xử trí ADR
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
9. Tương tác với các thuốc khác
Thiamin có thể tăng tác dụng của thuốc chẹn thần kinh cơ
10. Dược lý
Vitamin B1 (Thiamin) là một vitamin tan trong nước, cần thiết cho sự chuyển hóa carbohydrat, hiện diện trong nhiều loại thức ăn như: Men bia, hạt ngũ cốc, củ quả, quả hạch, thịt...
Vitamin B1 hoạt động bằng cách kết hợp với Adenosin triphosphat (ATP) ở gan, thận và bạch cầu tạo thành Thiamin diphosphat (Thiamin pyrophosphat) đóng vai trò coenzym trong quá trình chuyển hóa carbohydrat và các phản ứng transketola hóa.
Vitamin B1 hoạt động bằng cách kết hợp với Adenosin triphosphat (ATP) ở gan, thận và bạch cầu tạo thành Thiamin diphosphat (Thiamin pyrophosphat) đóng vai trò coenzym trong quá trình chuyển hóa carbohydrat và các phản ứng transketola hóa.
11. Quá liều và xử trí quá liều
Chưa có báo cáo về trường hợp quá liều.
Cách xử trí
Điều trị triệu chứng.
Cách xử trí
Điều trị triệu chứng.
12. Bảo quản
Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30°C.